Máy chụp X-quang C-ARM Armes 35
Model: Armes 35
Hãng sản xuất: M4S - HÀN QUỐC
Máy chụp X-quang C-ARM Armes 35 được sử dụng trong phòng phẫu thuật, phòng mổ với khả năng di chuyển linh hoạt mọi môi trường.
Máy chụp X-quang C-ARM Armes 35 được sử dụng trong phòng phẫu thuật, phòng mổ với khả năng di chuyển linh hoạt mọi môi trường. ARMES 35 được sử dụng trong cả phòng khám chăm sóc bệnh nhân nội trú và ngoại trú và phẫu thuật bệnh viện, chỉnh hình, mạch máu.
Hệ thống này cho phép khuếch đại tia X cường độ thấp, dẫn đến liều lượng nhỏ hơn cho bệnh nhân đang được điều trị. Trọng lượng nhỏ gọn và nhẹ của hệ thống này cho phép dễ dàng định vị với không gian thích hợp để làm việc xung quanh bệnh nhân và phạm vi chuyển động rộng.
Cấu hình tiêu chuẩn của hệ thống X-quang C-ARM Armes 35
- Bộ nguồn phát cao thế (3.5Kw): 01 bộ
- Bóng phát tia: 01 bộ
- Tấm cảm biến ảnh kỹ thuật số: 01 bộ
- Bộ chuẩn trực (có gắn động cơ 3 chiều): 01 bộ
- Giá đỡ truyền động: 01 bộ
- Màn hình: 01 bộ
- Xe đẩy màn hình: 01 bộ
- Trạm máy tính xử lý hình ảnh: 01 bộ
- Phần mềm (BLADE): 01 bộ
Ưu điểm của máy chụp X-quang C-ARM Armes 35
- Máy di chuyển linh hoạt giữa các phòng vì kích thước gọn nhẹ.
- Đảm bảo an toàn cho bệnh nhân và bác sĩ, khi giảm tình trạng phơi nhiễm do tia X.
- Phần mềm xử lý hình ảnh sắc nét, tăng cường độ tương phản hình ảnh giúp cho việc chẩn đoán chính xác hơn.
Tính năng nổi bật của máy C-ARM Armes 35
- Khoảng không gian dài 800mm (SID 1000mm).
- ABS theo các bộ phận cơ thể & cài đặt soi huỳnh quang (Fluoroscopy) tự động cho bệnh nhân thừa cân.
- Mở rộng thời gian thực (tối đa 4 lần) soi huỳnh quang trên màn hình đang hoạt động.
- Điều chỉnh bề rộng window và mức trên màn hình đang hoạt động.
>>> Xem thêm: Hệ thống X-Quang Kỹ thuật số X-DRs Floor Standard Examion
Thông số kỹ thuật:
- Bộ nguồn phát cao thế
- Kiểu: cao tần
- Nguồn ra: 3.5kVA
- Tần số: 40kHz
- Dải mA: RAD -25~40mA, FLU -0.2~4mA (Normal), 10mA (Boost Mode)
- Dải kVp : 40~110kVp
- Ống phát tia
- Điện thế : RAD-40~110kV Max, FLU-40~110 kV Max
- Giá trị tiêu điểm : 0.5mm/1.5mm
- Kiểu: Anode cố định
- Góc mục tiêu : 16°
- Dung lượng nhiệt Anode : 50,000Hu
- Tấm cảm biến ảnh kỹ thuật số
- Scintillator (chất lấp lánh) : CsI
- Vùng hoạt động : 209.9 x 209.9 mm
- Số lượng điểm ảnh : 1024 x 1024 (1×1) / 512 x 512 (2×2)
- Khoảng cách điểm ảnh : 205 ㎛
- Độ phân giải tới hạn : 2.4lp/mm
- Chuyển đổi AD : 16 bits
- Tốc độ khung hình ở chế độ chạy tự do: 30 (1×1) / 60 (2×2)
- Giao diện : Internet Gigabit
- Kích thớc : 270 x 275 x 52 mm
- Trọng lượng : 5.5kg
- Công suất tiêu tán : 16W
- Bộ chuẩn trực (có gắn động cơ 3 chiều)
- Kiểu : có gắn động cơ 3 chiều
- Chiều ngang/ chiều dọc/ Xoay
- Giá đỡ truyền động
- Khoảng cách lên xuống : 400mm ~ 450mm (bằng động cơ)
- Khoảng cách di chuyển ngang : 200mm (bằng tay)
- Góc quay : ±180˚ (bằng tay)
- Quỹ đạo quay : 135˚(90˚/45˚) (bằng tay)
- Chuyển động quét : ±12.5˚ (bằng tay)
- Màn hình
- Kích thước : 34”
- Độ phân giải : 2560 x 1080
- Nguồn điện : 220V, 50/60Hz
- Xe đẩy màn hình
- Kích thước : 1998 x 810 x 1806
- Trọng lượng : 35kg
- Trạm điều khiển máy tính
- CPU: Intel Core Series 8th Gen hoặc hơn
- RAM: 4GB
- HDD: 250GB (SSD)
- Phần mềm Blade (bao gồm cả phần mềm xử lý hình ảnh đã chụp – post imaging)
- Phần mềm (BLADE)
- Chương trình xử lý hình ảnh chất lượng cao
- Xử lý hình ảnh: hiệu chỉnh mô, làm sắc nét, tăng cường độ tương phản hình ảnh (ICE), phân đoạn, chụp tự động
- Chức năn real-time window / điều chỉnh mức độ
- DICOM 3.0
- : .

















